Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
zhēn针
fēng锋
xiāng相
duì对

Nghĩa tiếng Việt

đối đầu trực diện, trái ngược hoàn toàn

Âm Hán Việt

châm phong tương đối

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

7 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

12 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để mô tả cuộc tranh luận, lập trường đối lập

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

châm phong tương đối

Từng chữ

  • 针châmcái kim
  • 锋phongngọn giáo, mũi dao
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả đối đầu trực diện hoặc quan điểm trái ngược.

Câu ví dụ

  • 双方针锋相对Shuāngfāng zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    Hai bên đối đầu trực diện

  • 他们的观点针锋相对Tāmen de guāndiǎn zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    Quan điểm của họ trái ngược hoàn toàn

  • 针锋相对的辩论Zhēnfēngxiāngduì de biànlùn thanh 1

    Cuộc tranh luận đối đầu trực diện

Kết hợp thường gặp

  • 观点针锋相对guāndiǎn zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    quan điểm trái ngược

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.