Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tiěbì tóngqiáng

Nghĩa tiếng Việt

thành đồng vách sắt, chỉ sự phòng thủ kiên cố

Âm Hán Việt

thiết bích đồng tường

4 chữ51 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

10 nét

Bộ: 土 (đất)

16 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

11 nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để mô tả sự vững chắc, không thể phá vỡ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiết bích đồng tường

Từng chữ

  • 铁thiếtsắt, Fe
  • 壁bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)
  • 铜đồngđồng, Cu
  • 墙tườngbức tường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.