Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yín银
háng行
kǎ卡

Nghĩa tiếng Việt

thẻ ngân hàng

Âm Hán Việt

ngân hàng ca

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

11 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường đi với các động từ như 办 (làm), 刷 (quẹt), 绑定 (liên kết)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngân hàng ca

Từng chữ

  • 银ngânbạc, Ag
  • 行hàngđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1张zhāng thanh 1银yín thanh 2行háng thanh 2卡kǎ thanh 3

    Tôi có một thẻ ngân hàng

  • 用yòng thanh 4银yín thanh 2行háng thanh 2卡kǎ thanh 3取qǔ thanh 3钱qián thanh 2

    Dùng thẻ ngân hàng rút tiền

Kết hợp thường gặp

  • 银yín thanh 2行háng thanh 2卡kǎ thanh 3号hào thanh 4

    số thẻ ngân hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.