Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǐn锦
qí旗

Nghĩa tiếng Việt

cờ thưởng, cờ vinh danh

Âm Hán Việt

cẩm kì

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

13 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hiện vật khen thưởng, thường đi với động từ 送 (tặng), 赠送 (trao tặng), 挂 (treo)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cẩm kì

Từng chữ

  • 锦cẩmgấm
  • 旗kìcờ, lá cờ; Bát Kỳ (người Mãn); kỳ (đơn vị hành chính ở Nội Mông)

Tầng từ vựng

Cờ vinh danh hoặc cờ thưởng.

Câu ví dụ

  • 医院收到了锦旗。Yīyuàn shōudàole jǐnqí. thanh 1

    Bệnh viện nhận được cờ vinh danh.

Kết hợp thường gặp

  • 送sòng thanh 4锦jǐn thanh 3旗qí thanh 2

    tặng cờ thưởng

  • 赠zèng thanh 4送sòng thanh 4锦jǐn thanh 3旗qí thanh 2

    trao tặng cờ thưởng

  • 锦jǐn thanh 3旗qí thanh 2上shàng thanh 4

    trên lá cờ thưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.