Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jǐnbiāosài

Nghĩa tiếng Việt

Giải vô địch (thi đấu tranh giải)

Âm Hán Việt

cẩm tiêu tái

3 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các giải đấu lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cẩm tiêu tái

Từng chữ

  • 锦cẩmgấm
  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他参加了世界乒乓球锦标赛。Tā cānjiāle shìjiè pīngpāngqiú jǐnbiāosài thanh 1

    Anh ấy đã tham gia giải vô địch bóng bàn thế giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.