Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
cháng长
shòu寿

Nghĩa tiếng Việt

tuổi thọ

Âm Hán Việt

trường thọ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc đi kèm với động từ chúc tụng như 祝 (chúc)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trường thọ

Từng chữ

  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 寿thọthọ, sống lâu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 祝zhù thanh 4爷yé thanh 2爷ye thanh 5健jiàn thanh 4康kāng thanh 1长cháng thanh 2寿shòu thanh 4!

    Chúc ông mạnh khỏe sống lâu!

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5老lǎo thanh 3人rén thanh 2都dōu thanh 1很hěn thanh 3长cháng thanh 2寿shòu thanh 4。

    Người già ở đây đều sống rất thọ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.