Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cháng长
dù度

Nghĩa tiếng Việt

chiều dài

Âm Hán Việt

trường độ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi sau các từ chỉ số lượng hoặc làm chủ ngữ trong câu đo lường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trường độ

Từng chữ

  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2河hé thanh 2的de thanh 5长cháng thanh 2度dù thanh 4是shì thanh 4多duō thanh 1少shao thanh 5?

    Chiều dài của con sông này là bao nhiêu?

  • 请qǐng thanh 3量liáng thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4块kuài thanh 4布bù thanh 4的de thanh 5长cháng thanh 2度dù thanh 4。

    Hãy đo chiều dài của mảnh vải này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.