Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mén门
zhěn诊

Nghĩa tiếng Việt

dịch vụ ngoại trú

Âm Hán Việt

môn chẩn

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

3 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như bệnh viện, bác sĩ hoặc phòng khám

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

môn chẩn

Từng chữ

  • 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)
  • 诊chẩnxem xét

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1院yuàn thanh 4的de thanh 5门mén thanh 2诊zhěn thanh 3八bā thanh 1点diǎn thanh 3开kāi thanh 1始shǐ thanh 3。

    Phòng khám ngoại trú của bệnh viện bắt đầu lúc tám giờ.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1看kàn thanh 4门mén thanh 2诊zhěn thanh 3的de thanh 5病bìng thanh 4人rén thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1。

    Hôm nay có rất nhiều bệnh nhân khám ngoại trú.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.