Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wèn问
lù路

Nghĩa tiếng Việt

hỏi đường

Âm Hán Việt

vấn lộ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

6 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng độc lập hoặc mang tân ngữ gián tiếp qua giới từ 向 (hướng)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vấn lộ

Từng chữ

  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm
  • 路lộđường đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4问wèn thanh 4路lù thanh 4

    Tôi đi hỏi đường

  • 我wǒ thanh 3迷mí thanh 2路lù thanh 4了le thanh 5,只zhǐ thanh 3好hǎo thanh 3问wèn thanh 4路lù thanh 4。

    Tôi bị lạc nên đành phải hỏi đường.

Kết hợp thường gặp

  • 向xiàng thanh 4人rén thanh 2问wèn thanh 4路lù thanh 4

    hỏi đường người khác

  • 问wèn thanh 4路lù thanh 4用yòng thanh 4语yǔ thanh 3

    cách nói hỏi đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.