Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jiàngéhào

Nghĩa tiếng Việt

dấu chấm giữa (dấu chấm ngăn cách)

Âm Hán Việt

gián cách hiệu

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dấu câu dùng để ngăn cách tên người nước ngoài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gián cách hiệu

Từng chữ

  • 间giángiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng
  • 隔cáchngăn ra
  • 号hiệusố, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.