Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
gé隔

Nghĩa tiếng Việt

ngăn ra

Âm Hán Việt

cách

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 隔 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
阜
Số nét
12 nét
阝
phụbiểu nghĩatường, gò đất cao
鬲
cáchbiểu âmvạc đồng ba chân, cho âm gé

隔 = 阝(Phụ, biểu nghĩa: tường đất cao) + 鬲 (Cách, biểu âm); chữ hình thanh. Bức tường đất (阝) ngăn chia: hình tượng của sự ngăn cách.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường làm động từ chỉ sự ngăn cách về không gian hoặc thời gian giữa hai đối tượng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /gé/ngăn cách

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cách

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cách": tường đất (阝) ngăn cách (鬲), chia đôi hai bên; nhớ "cách ly" (隔离), "cách biệt", "cách vách" (隔壁).

Gương Hán-Việt

cách trong "cách ly" (隔离), "cách biệt" (隔阂), "ngăn cách"

Mở khoá kiến thức

Biết 隔 (cách) mở khoá: 隔壁 (bên cạnh, sát vách), 间隔 (khoảng cách), 隔离 (cách ly), 隔阂 (sự xa cách).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

隔 bigseal 1
Đại triện
隔 seal 1
Tiểu triện

隔 là chữ hình thanh: bộ 阜 (阝, phụ) biểu nghĩa, tường đất, gò cao, phần 鬲 (cách) biểu âm cho gé. Nghĩa gốc: ngăn cách bằng tường. Mở rộng: ngăn cách (隔离), bên cạnh (隔壁), khoảng cách (间隔), sự xa cách (隔阂). Đại triện và tiểu triện ghi nhận cấu trúc này.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他住在我隔壁。Tā zhù zài wǒ gébì. thanh 1

    Anh ấy ở sát vách với tôi.

  • 病人需要隔离治疗。Bìngrén xūyào gélí zhìliáo. thanh 4

    Bệnh nhân cần cách ly điều trị.

  • 两栋楼之间有一段间隔。Liǎng dòng lóu zhījiān yǒu yī duàn jiāngé. thanh 3

    Giữa hai tòa nhà có một khoảng cách.

  • 我wǒ thanh 3家jiā thanh 1和hé thanh 2他tā thanh 1家jiā thanh 1只zhǐ thanh 3隔gé thanh 2一yī thanh 1条tiáo thanh 2街jiē thanh 1。

    Nhà tôi và nhà anh ấy chỉ cách nhau một con phố.

  • 公gōng thanh 1共gòng thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1每měi thanh 3隔gé thanh 2十shí thanh 2分fēn thanh 1钟zhōng thanh 1来lái thanh 2一yī thanh 1辆liàng thanh 4。

    Cứ cách mười phút lại có một chuyến xe buýt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 格

    cùng âm gé, nhưng 格 (cách) nghĩa là ô vuông, tiêu chuẩn

  • 革

    cùng âm gé, nhưng 革 (cách) nghĩa là da thuộc, cải cách

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.