Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

fángwēidùjiàn

Nghĩa tiếng Việt

Phòng ngừa từ khi còn manh nha, ngăn chặn từ sớm

Âm Hán Việt

phòng vi đỗ tiệm

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để khuyên ngăn chặn lỗi lầm từ khi mới bắt đầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phòng vi đỗ tiệm

Từng chữ

  • 防phòngphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước
  • 微vibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp
  • 杜đỗcây đỗ (còn gọi là cây đường lê); ngăn chặn
  • 渐tiệmdần dần; sông Tiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.