Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiē阶
duàn段

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn

Âm Hán Việt

giai đoạn

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bộ: 殳 (thù (binh khí))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ thời gian hoặc trạng thái để chỉ rõ thời kỳ cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giai đoạn

Từng chữ

  • 阶giaicấp bậc; bậc thềm
  • 段đoạnđoạn, khúc; quãng (thời gian); họ Đoàn

Tầng từ vựng

Một giai đoạn trong quá trình phát triển, công việc.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1进jìn thanh 4入rù thanh 4最zuì thanh 4后hòu thanh 4阶jiē thanh 1段duàn thanh 4。

    Công việc của chúng tôi đã bước vào giai đoạn cuối.

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3的de thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4阶jiē thanh 1段duàn thanh 4最zuì thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Giai đoạn đầu học tiếng Trung là quan trọng nhất.

Kết hợp thường gặp

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1阶jiē thanh 1段duàn thanh 4

    giai đoạn một

  • 发fā thanh 1展zhǎn thanh 3阶jiē thanh 1段duàn thanh 4

    giai đoạn phát triển

  • 完wán thanh 2成chéng thanh 2阶jiē thanh 1段duàn thanh 4

    giai đoạn hoàn thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.