Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zǔ阻
ài碍

Nghĩa tiếng Việt

cản trở, trở ngại, ngăn cản

Âm Hán Việt

trở ngại

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 石 (đá)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau các từ chỉ sự loại bỏ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trở ngại

Từng chữ

  • 阻trởcản trở; hiểm trở
  • 碍ngạitrở ngại

Tầng từ vựng

Dung khi nói ve vat hoac yeu tô can trô, ngan can.

Câu ví dụ

  • 阻碍发展Zǔ'ài fāzhǎn thanh 3

    Can trô su phát trien

  • 大dà thanh 4雪xuě thanh 3阻zǔ thanh 3碍ài thanh 4了le thanh 5交jiāo thanh 1通tōng thanh 1。

    Tuyết lớn đã cản trở giao thông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.