Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lù陆
dì地

Nghĩa tiếng Việt

đất liền

Âm Hán Việt

lục địa

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để đối lập với đại dương hoặc sông ngòi trong các ngữ cảnh địa lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lục địa

Từng chữ

  • 陆lụcđất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 海hǎi thanh 3龟guī thanh 1有yǒu thanh 3时shí thanh 2也yě thanh 3会huì thanh 4爬pá thanh 2上shàng thanh 4陆lù thanh 4地dì thanh 4。

    Rùa biển đôi khi cũng bò lên đất liền.

  • 地dì thanh 4球qiú thanh 2上shàng thanh 4陆lù thanh 4地dì thanh 4比bǐ thanh 3海hǎi thanh 3洋yáng thanh 2少shǎo thanh 3。

    Trên Trái Đất, đất liền ít hơn đại dương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.