Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiàng降
wēn温

Nghĩa tiếng Việt

giảm nhiệt độ

Âm Hán Việt

giáng ôn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng để chỉ thời tiết trở lạnh hoặc làm nguội đi một tình hình, xu hướng nào đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáng ôn

Từng chữ

  • 降giángsa xuống, rớt xuống
  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1要yào thanh 4降jiàng thanh 4温wēn thanh 1了le thanh 5,多duō thanh 1穿chuān thanh 1点diǎn thanh 3衣yī thanh 1服fu thanh 5。

    Ngày mai trời trở lạnh, mặc thêm áo vào.

  • 夏xià thanh 4天tiān thanh 1开kāi thanh 1空kōng thanh 1调tiáo thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3降jiàng thanh 4温wēn thanh 1。

    Mùa hè bật điều hòa có thể hạ nhiệt độ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.