Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiǎn险
jùn峻

Nghĩa tiếng Việt

Hiểm trở, dốc đứng

Âm Hán Việt

hiểm tuấn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bộ: 山 (núi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả địa hình, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như sơn phong, sơn lộ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiểm tuấn

Từng chữ

  • 险hiểmnguy hiểm
  • 峻tuấncao (núi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这座山非常险峻。Zhè zuò shān fēicháng xiǎnjùn. thanh 4

    Ngọn núi này rất hiểm trở.

  • 他们攀登险峻的山路。Tāmen pāndēng xiǎnjùn de shānlù. thanh 1

    Họ leo lên con đường núi hiểm trở.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.