Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yǐn隐
yuē约

Nghĩa tiếng Việt

nhìn mờ mờ; không rõ ràng; như thấy như không

Âm Hán Việt

ẩn ước

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước các động từ tri giác như nghe thấy, nhìn thấy để chỉ sự cảm nhận không rõ ràng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ẩn ước

Từng chữ

  • 隐ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho giác quan (thấy, nghe) hoặc trí nhớ khi không rõ ràng. '隐约可见' là collocation phổ biến.

Câu ví dụ

  • 隐约听到声音yǐnyuē tīngdào shēngyīn thanh 3

    Nghe thấy tiếng mờ mờ

  • 隐约可见yǐnyuē kějiàn thanh 3

    Mờ mờ thấy được

  • 远处隐约有个影子Yuǎnchù yǐnyuē yǒu gè yǐngzi thanh 3

    Xa xa mờ mờ có cái bóng

  • 隐约记得yǐnyuē jìde thanh 3

    Nhớ mờ mờ, không rõ

  • 月光下隐约可见Yuèguāng xià yǐnyuē kějiàn thanh 4

    Dưới ánh trăng mờ mờ thấy được

Kết hợp thường gặp

  • 隐约听到yǐnyuē tīngdào thanh 3

    nghe mờ mờ

  • 隐约不清yǐnyuē bùqīng thanh 3

    không rõ, mờ mờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.