Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nán难
tīng听

Nghĩa tiếng Việt

khó nghe (âm thanh); (lời nói) khó nghe, chướng tai

Âm Hán Việt

nan thính

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả âm thanh, giọng hát hoặc lời nói thô lỗ, thiếu lịch sự

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nan thính

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 听thínhnghe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

难 (khó khăn) + 听 (nghe): thứ khó mà tai chịu nổi. 1/ Chỉ âm thanh xấu: nhạc nántīng, tiếng nántīng. 2/ Chỉ lời nói khó ưa, thô lỗ: nói nántīng là nói chuyện không hay, đâm thẳng. Antonym: 好听 (hảo thính) = hay.

Câu ví dụ

  • 这首歌太难听了,我换一首。Zhè shǒu gē tài nántīng le, wǒ huàn yī shǒu. thanh 4

    Bài hát này quá khó nghe, tôi đổi bài khác.

  • 他说的话很难听。Tā shuō de huà hěn nántīng. thanh 1

    Anh ấy nói chuyện rất khó ưa.

  • 那个声音真难听!Nàge shēngyīn zhēn nántīng! thanh 4

    Âm thanh đó thật khó nghe!

Kết hợp thường gặp

  • 很难听hěn nántīng thanh 3

    rất khó nghe/rất khó ưa

  • 难听的话nántīng de huà thanh 2

    lời khó ưa

  • 声音难听shēngyīn nántīng thanh 1

    âm thanh xấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.