Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nán难
diǎn点

Nghĩa tiếng Việt

điểm khó, vấn đề khó

Âm Hán Việt

nan điểm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong học tập, nghiên cứu để chỉ những phần kiến thức phức tạp cần giải quyết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nan điểm

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

难点指任务、学习、工作中最困难的部分。常与重点连用。

Câu ví dụ

  • 这个问题的难点在哪里Zhège wèntí de nándiǎn zài nǎlǐ thanh 4

    Điểm khó của vấn đề này ở đâu

  • 突破难点tūpò nándiǎn thanh 1

    khắc phục điểm khó

  • 找到学习难点zhǎodào xuéxí nándiǎn thanh 3

    tìm ra điểm khó trong học tập

  • 分析难点fēnxī nándiǎn thanh 1

    phân tích điểm khó

Kết hợp thường gặp

  • 重点难点zhòngdiǎn nándiǎn thanh 4

    điểm trọng yếu và khó khăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.