Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nán难
tí题

Nghĩa tiếng Việt

vấn đề khó

Âm Hán Việt

nan đề

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như giải quyết, đối mặt hoặc đưa ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nan đề

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1道dào thanh 4难nán thanh 2题tí thanh 2。

    Đây là một vấn đề khó.

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4难nán thanh 2题tí thanh 2不bù thanh 4要yào thanh 4放fàng thanh 4弃qì thanh 4。

    Gặp vấn đề khó đừng bỏ cuộc.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5难nán thanh 2题tí thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2了le thanh 5。

    Vấn đề khó này đã được giải quyết.

Kết hợp thường gặp

  • 解jiě thanh 3决jué thanh 2难nán thanh 2题tí thanh 2

    giải quyết vấn đề khó

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4难nán thanh 2题tí thanh 2

    gặp vấn đề khó

  • 很hěn thanh 3难nán thanh 2的de thanh 5题tí thanh 2

    đề rất khó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.