Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xū需
qiú求

Nghĩa tiếng Việt

nhu cầu

Âm Hán Việt

nhu cầu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 雨 (mưa)

14 nét

Bộ: 水 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đáp ứng, thỏa mãn hoặc kích thích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhu cầu

Từng chữ

  • 需nhucần, nhu cầu
  • 求cầucầu xin

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 市shì thanh 4场chǎng thanh 3需xū thanh 1求qiú thanh 2很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Nhu cầu thị trường rất lớn.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4了liǎo thanh 3解jiě thanh 3顾gù thanh 4客kè thanh 4的de thanh 5需xū thanh 1求qiú thanh 2。

    Chúng ta cần tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 满mǎn thanh 3足zú thanh 2需xū thanh 1求qiú thanh 2

    đáp ứng nhu cầu

  • 用yòng thanh 4户hù thanh 4需xū thanh 1求qiú thanh 2

    nhu cầu người dùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.