Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhèn震
chàn颤

Nghĩa tiếng Việt

Rung động; run rẩy

Âm Hán Việt

chấn chiến

2 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 雨 (mưa)

15 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ miêu tả sự rung động vật lý hoặc sự run rẩy của cơ thể do sợ hãi, bệnh tật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chấn chiến

Từng chữ

  • 震chấnrung, chấn động; động đất (地震); quẻ Chấn
  • 颤chiếnrét run

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的声音带着一丝震颤。Tā de shēngyīn dàizhe yī sī zhènchàn. thanh 1

    Giọng nói của anh ấy mang theo một chút run rẩy.

  • 地面发生了轻微的震颤。Dìmiàn fāshēng le qīngwēi de zhènchàn. thanh 4

    Mặt đất xảy ra rung động nhẹ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.