Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bà霸
zhàn占

Nghĩa tiếng Việt

chiếm đoạt, chiếm giữ

Âm Hán Việt

bá chiếm

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, thường mang tân ngữ chỉ tài sản, đất đai hoặc vị trí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bá chiếm

Từng chữ

  • 霸bábá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ
  • 占chiếmchiếm đoạt của người khác

Tầng từ vựng

Chiếm đoạt hoặc chiếm giữ bất công.

Câu ví dụ

  • 他霸占了公共财产。Tā bàzhànle gōnggòng cáichǎn. thanh 1

    Anh ấy chiếm đoạt tài sản công.

Kết hợp thường gặp

  • 霸bà thanh 4占zhàn thanh 4土tǔ thanh 3地dì thanh 4

    chiếm đoạt đất đai

  • 强qiáng thanh 2行xíng thanh 2霸bà thanh 4占zhàn thanh 4

    cưỡng đoạt

  • 霸bà thanh 4占zhàn thanh 4资zī thanh 1源yuán thanh 2

    chiếm đoạt tài nguyên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.