Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
qīng青
chūn春

Nghĩa tiếng Việt

thanh xuân

Âm Hán Việt

thanh xuân

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ để miêu tả vẻ đẹp và sức sống của tuổi trẻ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thanh xuân

Từng chữ

  • 青thanhxanh, màu xanh
  • 春xuânmùa xuân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 青qīng thanh 1春chūn thanh 1是shì thanh 4美měi thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5。

    Tuổi thanh xuân thật đẹp.

  • 她tā thanh 1把bǎ thanh 3青qīng thanh 1春chūn thanh 1献xiàn thanh 4给gěi thanh 3了le thanh 5教jiào thanh 4育yù thanh 4。

    Cô ấy đã cống hiến tuổi thanh xuân cho giáo dục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.