Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
miàn面
róng容

Nghĩa tiếng Việt

Vẻ mặt, diện mạo

Âm Hán Việt

diện dung

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, miêu tả vẻ bề ngoài của khuôn mặt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diện dung

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她的面容疲惫。Tā de miànróng píbeì. thanh 1

    Vẻ mặt của cô ấy mệt mỏi.

  • 他面容和蔼可亲。Tā miànróng hé'ǎi kěqīn. thanh 1

    Anh ấy có vẻ mặt hiền lành dễ gần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.