Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

miàn tiáor

Nghĩa tiếng Việt

mì sợi

Âm Hán Việt

miến điều nhi

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ

Danh từ名词

Âm Hán Việt

miến điều nhi

Từng chữ

  • 面miếnmặt; bề mặt
  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我中午吃面条儿。wǒ zhōng wǔ chī miàn tiáor. thanh 3

    Trưa nay tôi ăn mì.

  • 妈妈做的面条儿很好吃。mā ma zuò de miàn tiáor hěn hǎo chī. thanh 1

    Mì mẹ nấu rất ngon.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.