Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ
Danh từ名词
Âm Hán Việt
miến điều nhi
Từng chữ
- 面miếnmặt; bề mặt
- 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
- 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我中午吃面条儿。
Trưa nay tôi ăn mì.
- 妈妈做的面条儿很好吃。
Mì mẹ nấu rất ngon.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.