Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong văn chương
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
diện giáp
Từng chữ
- 面diệnmặt; bề mặt
- 颊giápmá
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 她的面颊泛着健康的红晕。
Má cô ấy ửng hồng khỏe mạnh.
- 寒风吹得她的面颊有些发红。
Gió lạnh thổi làm má cô ấy hơi đỏ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.