Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
miàn面
jiá颊

Nghĩa tiếng Việt

Má, gò má.

Âm Hán Việt

diện giáp

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong văn chương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diện giáp

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 颊giápmá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她的面颊泛着健康的红晕。Tā de miànjiá fàn zhe jiànkāng de hóngyùn. thanh 1

    Má cô ấy ửng hồng khỏe mạnh.

  • 寒风吹得她的面颊有些发红。Hánfēng chuī de tā de miànjiá yǒuxiē fāhóng. thanh 2

    Gió lạnh thổi làm má cô ấy hơi đỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.