Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
miàn面
huáng黄
jī肌
shòu瘦

Nghĩa tiếng Việt

Mặt vàng vọt, gầy gò ốm yếu; tiều tụy

Âm Hán Việt

diện hoàng cơ sấu

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 黄 (vàng, màu vàng)

11 nét

Bộ: 肉 (thịt)

6 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả ngoại hình gầy gò, ốm yếu do suy dinh dưỡng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

diện hoàng cơ sấu

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 黄hoàngvàng, màu vàng
  • 肌cơbắp thịt
  • 瘦sấugầy; nạc; chật (quần áo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 病Bìng thanh 4了le thanh 5几jǐ thanh 3天tiān thanh 1,他tā thanh 1变biàn thanh 4得de thanh 5面miàn thanh 4黄huáng thanh 2肌jī thanh 1瘦shòu thanh 4。

    Ốm mấy ngày, anh ấy trở nên tiều tụy.

  • 长期营养不良让他面黄肌瘦。Chángqī yíngyǎng bùliáng ràng tā miàn huáng jī shòu. thanh 2

    Thiếu dinh dưỡng lâu ngày khiến anh ấy gầy gò ốm yếu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.