Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

rènjìn

Nghĩa tiếng Việt

sự kiên trì, tính bền bỉ

Âm Hán Việt

nhận kình

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 韦 (da thuộc, dây da mềm)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ tinh thần làm việc không bỏ cuộc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhận kình

Từng chữ

  • 韧nhậnmềm mà dai
  • 劲kìnhsức mạnh; cứng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1做zuò thanh 4事shì thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3韧rèn thanh 4劲jìn thanh 4。

    Anh ấy làm việc rất kiên trì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.