Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
wán顽
pí皮

Nghĩa tiếng Việt

nghịch ngợm

Âm Hán Việt

ngoan bì

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: 皮 (da)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngoan bì

Từng chữ

  • 顽ngoandốt nát, ngu xuẩn; ngoan cố, bảo thủ
  • 皮bìda; vỏ; nghịch ngợm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5很hěn thanh 3顽wán thanh 2皮pí thanh 2,总zǒng thanh 3是shì thanh 4闲xián thanh 2不bù thanh 4住zhù thanh 4。

    Đứa trẻ này rất nghịch ngợm, lúc nào cũng không chịu ngồi yên.

  • 顽wán thanh 2皮pí thanh 2的de thanh 5小xiǎo thanh 3猴hóu thanh 2子zi thanh 5抢qiǎng thanh 3走zǒu thanh 3了le thanh 5游yóu thanh 2客kè thanh 4的de thanh 5帽mào thanh 4子zi thanh 5。

    Chú khỉ con tinh nghịch giật mất mũ của du khách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.