Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Nếu một ngày nào đó… (如果有一天…)
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
人生rén shēngcuộc đời, cuộc sống脆cuìgiòn反应fǎn yìngphản ứng老lǎogià别人bié rénngười khác, người ngoài照顾zhào gùchăm sóc关心guān xīnquan tâm顽皮wán pínghịch ngợm皱纹zhòu wénnếp nhăn trên da người, thường ở mặt và tay; biểu tượng của tuổi tác.臭chòuhôi thối嫌xiánghét千万qiān wànthiên vạn (mười triệu), nhất định phải享受xiǎng shòutận hưởng爱àiyêu, thích (động từ)牙齿yá chǐrăng, bộ răng. Cách nói đầy đủ và trang trọng hơn, bao gồm cả răng hàm (牙) và răng nói chung (齿).咬yǎocắn动dòngđộng, di chuyển, cử động出生chū shēngsinh ra忙碌máng lùbận rộn, bề bộn能力néng lìkhả năng; năng lực; tài năng经验jīng yànkinh nghiệm读书dú shūđọc sách, đi học了lerồi, đã; trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành hoặc tình huống đã thay đổi未来wèi láitương lai遮zhēche赶不上gǎn bu shàngkhông theo kịp, không đuổi kịp; không đủ thời gian để bắt kịp (xe, người, tiến độ…)失去shī qùmất mát, không còn nữa宁静níng jìngyên bình, tĩnh lặng, không ồn ào吵chǎoồn ào; ầm ĩ; gây phiền nhiễu bằng tiếng ồn难吃nán chīKhó ăn, dở (món ăn)稀饭xī fànCháo loãng抽空chōu kòngBớt chút thời gian, tranh thủ thời gian味wèiVị, mùi vị有味儿yǒu wèirCó mùi vị (thơm ngon), có hương vị海鸥hǎi ōuChim hải âu