Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yù预
xí习

Nghĩa tiếng Việt

chuẩn bị bài, ôn bài trước

Âm Hán Việt

dự tập

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ chỉ việc xem trước bài học, thường đứng trước danh từ chỉ môn học hoặc bài học

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dự tập

Từng chữ

  • 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • 习tậphọc đi học lại, luyện tập; quen

Tầng từ vựng

Dùng cho việc chuẩn bị bài trước khi đến lớp. Có thể kèm với '复习' (ôn lại bài cũ) thành '预习复习'.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1预yù thanh 4习xí thanh 2明míng thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5课kè thanh 4文wén thanh 2。

    Em nên chuẩn bị bài cho ngày mai.

  • 预yù thanh 4习xí thanh 2有yǒu thanh 3助zhù thanh 4于yú thanh 2更gèng thanh 4好hǎo thanh 3地dì thanh 4理lǐ thanh 3解jiě thanh 3课kè thanh 4堂táng thanh 2内nèi thanh 4容róng thanh 2。

    Chuẩn bị bài trước giúp hiểu nội dung trên lớp tốt hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 预yù thanh 4习xí thanh 2课kè thanh 4文wén thanh 2

    chuẩn bị bài văn

  • 课kè thanh 4前qián thanh 2预yù thanh 4习xí thanh 2

    chuẩn bị bài trước giờ học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.