Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yù预
jì计

Nghĩa tiếng Việt

dự tính, dự kiến trước

Âm Hán Việt

dự kế

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước một số liệu hoặc khoảng thời gian để ước lượng kết quả tương lai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dự kế

Từng chữ

  • 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • 计kếmưu kế, kế sách

Tầng từ vựng

预计 là động từ chỉ việc tính toán, ước lượng trước về một sự việc trong tương lai. Thường dùng với thời gian hoặc dự án.

Câu ví dụ

  • 预yù thanh 4计jì thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1会huì thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Dự kiến ngày mai sẽ có mưa.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4预yù thanh 4计jì thanh 4年nián thanh 2底dǐ thanh 3完wán thanh 2成chéng thanh 2。

    Dự án này dự kiến hoàn thành vào cuối năm.

Kết hợp thường gặp

  • 预yù thanh 4计jì thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    thời gian dự kiến

  • 预yù thanh 4计jì thanh 4到dào thanh 4达dá thanh 2

    dự kiến đến nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.