Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yù预
dìng订

Nghĩa tiếng Việt

đặt trước, đặt mua trước

Âm Hán Việt

dự đính

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ dịch vụ hoặc hàng hóa như phòng, vé, bàn ăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dự đính

Từng chữ

  • 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • 订đínhđặt (hàng, vé); đính, ký kết; sửa chữa (văn bản)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

预订 nghĩa là đặt trước. Hán-Việt 'dự' là trước, dự trù; 'đính' là đính kết, ký kết. Ký kết từ trước là đặt trước.

Câu ví dụ

  • 我预订了酒店房间。Wǒ yùdìng le jiǔdiàn fángjiān. thanh 3

    Tôi đã đặt phòng khách sạn.

  • 请预订机票。Qǐng yùdìng jīpiào. thanh 3

    Vui lòng đặt vé máy bay.

  • 提前预订更便宜。Tíqián yùdìng gèng piányi. thanh 2

    Đặt trước rẻ hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 预yù thanh 4订dìng thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1

    đặt phòng

  • 预yù thanh 4订dìng thanh 4机jī thanh 1票piào thanh 4

    đặt vé máy bay

  • 预yù thanh 4订dìng thanh 4餐cān thanh 1厅tīng thanh 1

    đặt bàn nhà hàng

  • 提tí thanh 2前qián thanh 2预yù thanh 4订dìng thanh 4

    đặt trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.