Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ làm tân ngữ hoặc làm động từ đứng trước các từ chỉ hoạt động thi đấu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
dự tái
Từng chữ
- 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
- 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 预赛 (yù*sài). Hán-Việt: dự tái.
Câu ví dụ
- 他在预赛中跑了第一名。
Anh ấy về nhất ở vòng loại.
- 只有通过预赛的选手才能参加决赛。
Chỉ những vận động viên vượt qua vòng loại mới được dự chung kết.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.