Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yù预
sài赛

Nghĩa tiếng Việt

vòng loại

Âm Hán Việt

dự tái

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ làm tân ngữ hoặc làm động từ đứng trước các từ chỉ hoạt động thi đấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dự tái

Từng chữ

  • 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 预赛 (yù*sài). Hán-Việt: dự tái.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4预yù thanh 4赛sài thanh 4中zhōng thanh 1跑pǎo thanh 3了le thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2。

    Anh ấy về nhất ở vòng loại.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3通tōng thanh 1过guò thanh 4预yù thanh 4赛sài thanh 4的de thanh 5选xuǎn thanh 3手shǒu thanh 3才cái thanh 2能néng thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1决jué thanh 2赛sài thanh 4。

    Chỉ những vận động viên vượt qua vòng loại mới được dự chung kết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.