Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fēnggēda

Nghĩa tiếng Việt

nổi mề đay

Âm Hán Việt

phong ngật đáp

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

8 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong khẩu ngữ để chỉ tình trạng dị ứng da

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong ngật đáp

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 疙ngậtcục, mụn (疙瘩)
  • 瘩đápcục, mụn (疙瘩)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.