Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
piāo飘
yáng扬

Nghĩa tiếng Việt

bay phấp phới, phất bay (trong gió, nói về cờ, tóc, vải)

Âm Hán Việt

phiêu dương

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 风 (gió)

15 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu với chủ ngữ là cờ, tóc hoặc dải băng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phiêu dương

Từng chữ

  • 飘phiêuthổi (gió); bay nhẹ
  • 扬dươngdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

飘扬 chủ yếu dùng cho cờ, tóc, vải bay trong gió: mang hình ảnh sinh động và sắc thái trang trọng hoặc lãng mạn. Phân biệt với 飘动 (bay động nói chung): 飘扬 thiên về cờ và vật mang ý nghĩa biểu trưng.

Câu ví dụ

  • 五星红旗在天安门广场飘扬Wǔxīng hóngqí zài Tiān'ānmén guǎngchǎng piāoyáng thanh 3

    Cờ đỏ năm sao bay phấp phới trên Quảng trường Thiên An Môn

  • 她的长发在风中飘扬Tā de cháng fà zài fēng zhōng piāoyáng thanh 1

    Mái tóc dài của cô ấy bay phất phới trong gió

  • 彩旗在运动会上飘扬Cǎiqí zài yùndònghuì shàng piāoyáng thanh 3

    Cờ ngũ sắc bay phấp phới trong đại hội thể thao

  • 一面白旗在城堡上飘扬Yī miàn báiqí zài chéngbǎo shàng piāoyáng thanh 1

    Một lá cờ trắng bay trên lâu đài

Kết hợp thường gặp

  • 飘扬的旗帜piāoyáng de qízhì thanh 1

    lá cờ phấp phới

  • 迎风飘扬yíngfēng piāoyáng thanh 2

    phấp phới trước gió

  • 高高飘扬gāogāo piāoyáng thanh 1

    bay cao phấp phới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.