Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
piāo飘
rán然
ér而
zhì至

Nghĩa tiếng Việt

Nhẹ nhàng bay đến, lướt đến

Âm Hán Việt

phiêu nhiên nhi chí

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 风 (gió)

15 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu miêu tả động tác di chuyển nhẹ nhàng, thanh thoát của người hoặc vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phiêu nhiên nhi chí

Từng chữ

  • 飘phiêuthổi (gió); bay nhẹ
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 至chíđến, tới; rất, cực kỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 一片落叶飘然而至,落在我的脚边。Yī piàn luòyè piāorán ér zhì, luò zài wǒ de jiǎobiān. thanh 1

    Một chiếc lá rụng nhẹ nhàng bay đến, rơi bên chân tôi.

  • 仙女们飘然而至,带来了美好的祝愿。Xiānnǚmen piāorán ér zhì, dàilái le měihǎo de zhùyuàn. thanh 1

    Các nàng tiên nhẹ nhàng lướt đến, mang theo những lời chúc tốt đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.