Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với các lượng từ như gè (个) hoặc míng (名)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
phi hành viên
Từng chữ
- 飞phibay
- 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
- 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他从小就想当飞行员。
Từ nhỏ anh ấy đã muốn làm phi công.
- 飞行员需要有很好的视力。
Phi công cần có thị lực rất tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.