Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí食
wù物

Nghĩa tiếng Việt

thức ăn

Âm Hán Việt

thực vật

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ ăn uống hoặc làm chủ ngữ trong câu miêu tả nguồn dinh dưỡng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực vật

Từng chữ

  • 食thựcăn; đồ ăn; lộc
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật

Tầng từ vựng

物 (vật) thường đi sau các danh từ khác để chỉ loại vật đó (như 食物 = thực phẩm, 植物 = thực vật, 动物 = động vật).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1的de thanh 5食shí thanh 2物wù thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3吃chī thanh 1。

    Thức ăn ở nhà hàng này rất ngon.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4足zú thanh 2够gòu thanh 4的de thanh 5食shí thanh 2物wù thanh 4。

    Chúng ta cần chuẩn bị đủ thức ăn.

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5食shí thanh 2物wù thanh 4很hěn thanh 3丰fēng thanh 1富fù thanh 4。

    Thức ăn của Trung Quốc rất phong phú.

Kết hợp thường gặp

  • 食shí thanh 2物wù thanh 4中zhòng thanh 4毒dú thanh 2

    ngộ độc thức ăn

  • 食shí thanh 2物wù thanh 4链liàn thanh 4

    chuỗi thức ăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.