Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cān餐
yǐn饮

Nghĩa tiếng Việt

dịch vụ ăn uống, ăn uống

Âm Hán Việt

xan ẩm

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 食 (ăn)

16 nét

Bộ: 饣 (ăn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm danh từ như ngành ăn uống, dịch vụ ăn uống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xan ẩm

Từng chữ

  • 餐xanăn; bữa cơm
  • 饮ẩmuống; đồ uống

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ dịch vụ ăn uống hoặc ngành kinh doanh ăn uống. Trong kinh doanh, 餐饮业 (ngành F&B) là thuật ngữ phổ biến. Có thể dùng như 动词 + 客人 + 餐饮 (mời khách ăn uống).

Câu ví dụ

  • 这家酒店提供餐饮服务Zhè jiā jiǔdiàn tígōng cānyǐn fúwù thanh 4

    Khách sạn này cung cấp dịch vụ ăn uống

  • 餐饮业是一个重要的行业Cānyǐn yè shì yí gè zhòngyào de hángyè thanh 1

    Ngành dịch vụ ăn uống là một ngành quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 餐cān thanh 1饮yǐn thanh 3业yè thanh 4

    ngành dịch vụ ăn uống

  • 餐cān thanh 1饮yǐn thanh 3服fú thanh 2务wù thanh 4

    dịch vụ ăn uống

  • 餐cān thanh 1饮yǐn thanh 3店diàn thanh 4

    quán ăn uống

  • 大dà thanh 4型xíng thanh 2餐cān thanh 1饮yǐn thanh 3

    dịch vụ ăn uống quy mô lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.