Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5
Thức ăn và đồ uống
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
餐饮cān yǐndịch vụ ăn uống, ăn uống锅guōnồi桃táođào臭chòuhôi thối颗kēhạt咬yǎocắn烂lànthối土豆tǔ dòukhoai tây蔬菜shū càirau củ梨líquả lê烤鸭kǎo yāvịt quay, vịt nướng; món ăn nổi tiếng của Bắc Kinh打包dǎ bāođóng gói đồ ăn mang về盒饭hé fàncơm hộp西红柿xī hóng shìcà chua酸甜苦辣suān tián kǔ làchua ngọt đắng cay (tứ vị; ẩn dụ cho những vui buồn trong cuộc đời)饮料yǐn liàođồ uống: các loại thức uống (nước ngọt, nước trái cây, trà, v.v.); bao gồm cả đồ uống có cồn và không cồn, nhưng thường hiểu là đồ uống không cồn.饮食yǐn shíthức ăn và đồ uống白酒bái jiǔrượu trắng, rượu mạnh của Trung Quốc, rượu chưng cất饼bǐngbánh tròn dẹt饼干bǐng gānbánh quy寿司shòu sīsushi尝chángthử香肠xiāng chángxúc xích, lạp xưởng火腿huǒ tuǐgiăm bông蛋糕dàn gāobánh烤肉kǎo ròuthịt nướng, BBQ叉chācái nĩa叉子chā zicái nĩa葡萄pú taonho (từ mượn tiếng Ba Tư cổ)葡萄酒pú tao jiǔrượu nho