Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jī饥
bù不
zé择
shí食

Nghĩa tiếng Việt

Đói thì không kén chọn thức ăn, có gì ăn nấy; cùng quẫn thì không kén chọn

Âm Hán Việt

cơ bất trạch thực

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 饣 (ăn)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 食 (ăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả tình thế cấp bách không thể kén chọn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cơ bất trạch thực

Từng chữ

  • 饥cơđói; mất mùa
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 择trạchchọn lựa
  • 食thựcăn; đồ ăn; lộc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他饿坏了,饥不择食地吃了起来。Tā è huài le, jī bù zé shí de chī le qǐlái. thanh 1

    Anh ấy đói quá, có gì ăn nấy.

  • 在这种困境下,他只好饥不择食地接受了这份工作。Zài zhè zhǒng kùnjìng xià, tā zhǐhǎo jī bù zé shí de jiēshòu le zhè fèn gōngzuò. thanh 4

    Trong hoàn cảnh khó khăn này, anh ấy đành phải chấp nhận công việc này mà không kén chọn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.