Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bǎojīngfēngshuāng

Nghĩa tiếng Việt

trải qua nhiều sương gió, vất vả

Âm Hán Việt

bão kinh phong sương

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 饣 (ăn)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 雨 (mưa)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả người có vẻ ngoài già dặn do trải qua nhiều gian khổ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bão kinh phong sương

Từng chữ

  • 饱bãono; đầy đủ
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 霜sươngsương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.