Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mǎ马
lù路

Nghĩa tiếng Việt

đường phố

Âm Hán Việt

mã lộ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 过 hoặc 走 để chỉ hành động đi qua đường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mã lộ

Từng chữ

  • 马mãcon ngựa
  • 路lộđường đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

马路 là từ thông dụng chỉ đường phố, nơi có xe cộ đi lại.

Câu ví dụ

  • 马路很宽。Mǎlù hěn kuān. thanh 3

    Con đường rất rộng.

  • 小心过马路。Xiǎoxīn guò mǎlù. thanh 3

    Cẩn thận khi qua đường.

  • 这条马路通向车站。Zhè tiáo mǎlù tōng xiàng chēzhàn. thanh 4

    Con đường này dẫn đến nhà ga.

Kết hợp thường gặp

  • 过马路guò mǎlù thanh 4

    qua đường

  • 马路上mǎlù shàng thanh 3

    trên đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.