Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qí骑
mǎ马

Nghĩa tiếng Việt

cưỡi ngựa

Âm Hán Việt

kỵ mã

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (con ngựa)

11 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân đóng vai trò động từ, thường đứng sau các động từ chỉ mục đích hoặc làm vị ngữ chính

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kỵ mã

Từng chữ

  • 骑kỵcưỡi, đi (xe đạp, ngựa)
  • 马mãcon ngựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我在草原上骑马。Wǒ zài cǎoyuán shàng qímǎ. thanh 3

    Tôi cưỡi ngựa trên đồng cỏ.

  • 你想学骑马吗?Nǐ xiǎng xué qímǎ ma? thanh 3

    Bạn có muốn học cưỡi ngựa không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.