Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Là phó từ chỉ mức độ hoặc trạng thái thay đổi nhanh chóng, luôn đứng trước động từ hoặc tính từ
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
sậu nhiên
Từng chữ
- 骤sậuchợt, bỗng nhiên, bất ngờ
- 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
Tầng từ vựng
Đột ngột hoặc bất ngờ.
Câu ví dụ
- 天气骤然变冷。
Thời tiết đột ngột lạnh.
Kết hợp thường gặp
- 骤然变化
thay đổi đột ngột
- 骤然停止
đột ngột dừng lại
- 骤然响起
bỗng vang lên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.