Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ sau các động từ như 走 (đi), 修建 (xây dựng) hoặc làm định ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cao tốc công lộ
Từng chữ
- 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
- 速tốcnhanh chóng; tốc độ
- 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
- 路lộđường đi
Tầng từ vựng
高速公路 là danh từ chỉ đường cao tốc, thường viết tắt là 高速 trong khẩu ngữ. Là từ ghép Hán-Việt 'cao tốc công lộ'.
Câu ví dụ
- 我们走高速公路去北京。
Chúng tôi đi đường cao tốc đến Bắc Kinh.
- 高速公路上车很多。
Trên đường cao tốc có rất nhiều xe.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.