Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gāo高
tiě铁

Nghĩa tiếng Việt

tàu cao tốc, đường sắt cao tốc

Âm Hán Việt

cao thiết

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chuyển động như ngồi hoặc đi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cao thiết

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 铁thiếtsắt, Fe

Tầng từ vựng

高铁 là viết tắt của 高速铁路 (đường sắt cao tốc). Được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày khi nói về phương tiện đi lại nhanh.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5坐zuò thanh 4高gāo thanh 1铁tiě thanh 3去qù thanh 4上shàng thanh 4海hǎi thanh 3。

    Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.

  • 坐zuò thanh 4高gāo thanh 1铁tiě thanh 3从cóng thanh 2北běi thanh 3京jīng thanh 1到dào thanh 4上shàng thanh 4海hǎi thanh 3只zhǐ thanh 3要yào thanh 4五wǔ thanh 3个gè thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất năm tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 高gāo thanh 1铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4

    ga tàu cao tốc

  • 高gāo thanh 1铁tiě thanh 3票piào thanh 4

    vé tàu cao tốc

  • 高gāo thanh 1铁tiě thanh 3网wǎng thanh 3络luò thanh 4

    mạng lưới đường sắt cao tốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.