Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ chuyển động như ngồi hoặc đi
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cao thiết
Từng chữ
- 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
- 铁thiếtsắt, Fe
Tầng từ vựng
高铁 là viết tắt của 高速铁路 (đường sắt cao tốc). Được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày khi nói về phương tiện đi lại nhanh.
Câu ví dụ
- 我们坐高铁去上海。
Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.
- 坐高铁从北京到上海只要五个小时。
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất năm tiếng.
Kết hợp thường gặp
- 高铁站
ga tàu cao tốc
- 高铁票
vé tàu cao tốc
- 高铁网络
mạng lưới đường sắt cao tốc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.